deaf as a post

Học thuật
Thân thiện
deaf as a post

An elderly man who is deaf as a post cannot hear the doorbell ring.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Tính từ):
    • Điếc đặc, điếc hoàn toàn; không nghe thấy cả: Một thành ngữ (idiom) dùng để mô tả tình trạng mất thính lực hoàn toàn hoặc để nhấn mạnh việc một người không nghe thấy , thường do không chú ý hoặc cố tình phớt lờ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Tính từ):
    • After years of working in the factory without ear protection, the old man is now deaf as a post. (Sau nhiều năm làm việc trong nhà máy không đồ bảo vệ tai, ông lão giờ đã điếc đặc.)
    • I shouted his name three times, but he was deaf as a post and didn't turn around. (Tôi đã hét tên anh ta ba lần, nhưng anh ta điếc đặc không quay lại.)
    • When it comes to advice about his health, he's deaf as a post. (Khi nói đến lời khuyên về sức khỏe của mình, anh ta điếc đặc [không nghe thấy ].)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ việc ai đó từ chối lắng nghe hoặc phớt lờ ý kiến, lời khuyên, hoặc lời cầu xin.
    • The government seems deaf as a post to the complaints of its citizens. (Chính phủ dường như điếc đặc trước những khiếu nại của người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Deaf (adj): điếc, khiếm thính.
    • He is partially deaf in one ear. (Anh ấy bị điếc một phầnmột tai.)
  • Stone deaf (adj, idiom): điếc đặc (nghĩa tương tự "deaf as a post").
    • The explosion left him stone deaf. (Vụ nổ khiến anh ta bị điếc đặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Completely deaf: điếc hoàn toàn.
  • Profoundly deaf: khiếm thính nặng/ sâu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Turn a deaf ear (to someone/something): làm ngơ, phớt lờ, không thèm nghe.
    • He turned a deaf ear to all our warnings. (Anh ta làm ngơ trước tất cả những lời cảnh báo của chúng tôi.)
  • Fall on deaf ears: (lời nói, yêu cầu) không được lắng nghe, bị phớt lờ.
    • Our appeals for help fell on deaf ears. (Những lời kêu gọi giúp đỡ của chúng tôi đã không được ai lắng nghe.)
deaf as a post

An elderly man who is deaf as a post cannot hear the doorbell ring.

Adjective
  1. bị điếc hoàn toàn; không nghe thấy cả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự